A - Công việc chung 430,797
B - Triết học, Tâm lý học, Tôn giáo 2,368,657
C - Lịch sử khoa học 599,590
D - Lịch sử thế giới 2,831,075
E - Lịch sử nước Mỹ 399,812
F - Lịch sử chung của Mỹ 729,310
G - Địa lý, Nhân loại học, Giải trí 912,651
H - Khoa học xã hội 3,471,891
J - Chính sách khoa học 735,302
K - Pháp luật 1,399,575
L - Giáo dục 854,621
M - Âm nhạc 1,423,694
N - Mỹ thuật 1,392,858
P - Ngôn ngữ và văn học 6,171,598
Q - Khoa học 1,539,252
R - Y học 769,409
S - Nông nghiệp 407,074
T - Công nghệ 1,302,274
U - Khoa học quân sự 425,389
V - Khoa học hải quân 54,286
Z - Thư viện khoa học 511,502
